鸣
minh
- míngHSK7–9động từphồn thể 鳴kêu, hót (chim, côn trùng); vang lên; bày tỏ例: 清晨,树林里鸟鸣声不断。 – Sáng sớm, trong rừng tiếng chim hót không ngớt.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
鸣
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 鸣
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 名 | míng danh | tên; (lượng từ cho người); hạng | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 命 | mìng mệnh | mạng; sinh mệnh; số phận | HSK6 |