鹰
ưng
- yīngHSK7–9danh từphồn thể 鷹chim ưng; diều hâu例: 一只鹰在天上飞。 – Một con chim ưng đang bay trên trời.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
鹰
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 鹰
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 应 | yīng ứng | nên, cần phải; đáp ứng, nhận lời | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.