Bộ Ngư 魚 (鱼)
con cá
Bộ thứ 195 trong 214 bộ Khang Hy · 7 chữ HSK 3.0
Khi làm bộ phận của chữ, bộ ngư thường viết thành 鱼. Chữ có dạng giản thể của bộ được đánh dấu giản.
con cá
Bộ thứ 195 trong 214 bộ Khang Hy · 7 chữ HSK 3.0
Khi làm bộ phận của chữ, bộ ngư thường viết thành 鱼. Chữ có dạng giản thể của bộ được đánh dấu giản.