那

na
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    nàHSK1đại từ
    đó, kia
    例: 那个书包很漂亮。 – Cái cặp sách kia rất đẹp.
  2. 2.
    nàHSK2liên từ
    vậy thì, thế thì
    例: 你不舒服?那就早点儿回家吧。 – Bạn không khỏe à? Vậy thì về nhà sớm đi.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

nà
na
đó, kia
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
哪nǎ
na
nào; cái nào哪个
nǎge · cái nào; người nào
Đồng thanh bàng
同声旁
挪nuó
na
dời; xê dịch; chuyển chỗ挪
nuó · dời; xê dịch; chuyển chỗ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 那

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

拿ná
na
cầm, lấyHSK1
哪nǎ
na
nào; cái nàoHSK1