矫正
kiểu chính
- jiǎozhèngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 矯正nắn chỉnh; chỉnh sửa (tật, lỗi)例: 他小时候戴过牙套矫正牙齿。 – Hồi nhỏ cậu ấy từng đeo niềng để chỉnh răng.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
矫
jiǎo
kiểu
矢 mũi tên + 乔
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 桥 | qiáo kiều | cầu Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 木 cây, gỗ | 桥梁 qiáoliáng · cầu; cầu nối (nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骄 | jiāo kiêu | tự hào, kiêu ngạo Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 马 ngựa | 骄傲 jiāo'ào · tự hào, kiêu ngạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 乔 | qiáo kiều | cải trang; giả dạng | 乔装 qiáozhuāng · cải trang; giả dạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侨 | qiáo kiều | Hoa kiều (người Trung Quốc định cư ở nước ngoài) Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 亻 người | 华侨 huáqiáo · Hoa kiều (người Trung Quốc định cư ở nước ngoài) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 娇 | jiāo kiều | nuông chiều; chiều chuộng (làm hư) Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 女 phụ nữ | 娇惯 jiāoguàn · nuông chiều; chiều chuộng (làm hư) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 轿 | jiào kiệu | xe con; ô tô con Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 车 xe | 轿车 jiàochē · xe con; ô tô con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 矫正
正
zhèng
chính
đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang)
止 dừng + 一
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 证 | zhèng chứng | giấy chứng nhận, thẻ Hình bàng: 止 dừng ≠ 讠 lời nói | 保证 bǎozhèng · đảm bảo, cam đoan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 征 | zhēng trưng | đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu Hình bàng: 止 dừng ≠ 彳 bước đi | 特征 tèzhēng · đặc trưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 政 | zhèng chính | chính phủ Hình bàng: 止 dừng ≠ 攵 đánh, hành động | 政府 zhèngfǔ · chính phủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 症 | zhèng chứng | triệu chứng Hình bàng: 止 dừng ≠ 疒 bệnh | 症状 zhèngzhuàng · triệu chứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 矫正
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.