娇惯
kiều quán
- jiāoguànHSK7–9động từphồn thể 嬌慣nuông chiều; chiều chuộng (làm hư)例: 孩子被娇惯坏了,一点苦也吃不了。 – Đứa trẻ bị nuông chiều quá hóa hư, không chịu được chút khổ nào.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
娇
jiāo
kiều
女 phụ nữ + 乔
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 桥 | qiáo kiều | cầu Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 木 cây, gỗ | 桥梁 qiáoliáng · cầu; cầu nối (nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骄 | jiāo kiêu | tự hào, kiêu ngạo Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 马 ngựa | 骄傲 jiāo'ào · tự hào, kiêu ngạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 乔 | qiáo kiều | cải trang; giả dạng | 乔装 qiáozhuāng · cải trang; giả dạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侨 | qiáo kiều | Hoa kiều (người Trung Quốc định cư ở nước ngoài) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 亻 người | 华侨 huáqiáo · Hoa kiều (người Trung Quốc định cư ở nước ngoài) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矫 | jiǎo kiểu | nắn chỉnh; chỉnh sửa (tật, lỗi) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 矢 mũi tên | 矫正 jiǎozhèng · nắn chỉnh; chỉnh sửa (tật, lỗi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 轿 | jiào kiệu | xe con; ô tô con Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 车 xe | 轿车 jiàochē · xe con; ô tô con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 娇惯
惯
guàn
quán
quen (làm gì); nuông chiều
忄 tim, tình cảm + 贯
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 贯 | guàn quán | nhất quán; xưa nay vẫn thế Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 贝 tiền, của cải | 一贯 yīguàn · nhất quán; xưa nay vẫn thế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 娇惯
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.