乔装
kiều trang
- qiáozhuāngHSK7–9động từphồn thể 喬裝cải trang; giả dạng例: 侦探乔装成服务员,混进了酒会。 – Thám tử cải trang thành bồi bàn trà trộn vào bữa tiệc.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
乔
qiáo
kiều
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 桥 | qiáo kiều | cầu | 桥梁 qiáoliáng · cầu; cầu nối (nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骄 | jiāo kiêu | tự hào, kiêu ngạo | 骄傲 jiāo'ào · tự hào, kiêu ngạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侨 | qiáo kiều | Hoa kiều (người Trung Quốc định cư ở nước ngoài) | 华侨 huáqiáo · Hoa kiều (người Trung Quốc định cư ở nước ngoài) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 娇 | jiāo kiều | nuông chiều; chiều chuộng (làm hư) | 娇惯 jiāoguàn · nuông chiều; chiều chuộng (làm hư) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矫 | jiǎo kiểu | nắn chỉnh; chỉnh sửa (tật, lỗi) | 矫正 jiǎozhèng · nắn chỉnh; chỉnh sửa (tật, lỗi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 轿 | jiào kiệu | xe con; ô tô con | 轿车 jiàochē · xe con; ô tô con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 乔装
装
zhuāng
trang
đựng, chứa
衣 áo quần + 壮
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 壮 | zhuàng tráng | khỏe mạnh, cường tráng; làm cho mạnh thêm Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 士 kẻ sĩ | 强壮 qiángzhuàng · khỏe mạnh; cường tráng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 乔装
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.