轿车
kiệu xa
- jiàochēHSK7–9danh từphồn thể 轎車xe con; ô tô con例: 我买不起这么贵的轿车。 – Tôi không mua nổi chiếc xe con đắt như vậy.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
轿
jiào
kiệu
车 xe + 乔
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 桥 | qiáo kiều | cầu Hình bàng: 车 xe ≠ 木 cây, gỗ | 桥梁 qiáoliáng · cầu; cầu nối (nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骄 | jiāo kiêu | tự hào, kiêu ngạo Hình bàng: 车 xe ≠ 马 ngựa | 骄傲 jiāo'ào · tự hào, kiêu ngạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 乔 | qiáo kiều | cải trang; giả dạng | 乔装 qiáozhuāng · cải trang; giả dạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侨 | qiáo kiều | Hoa kiều (người Trung Quốc định cư ở nước ngoài) Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người | 华侨 huáqiáo · Hoa kiều (người Trung Quốc định cư ở nước ngoài) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 娇 | jiāo kiều | nuông chiều; chiều chuộng (làm hư) Hình bàng: 车 xe ≠ 女 phụ nữ | 娇惯 jiāoguàn · nuông chiều; chiều chuộng (làm hư) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矫 | jiǎo kiểu | nắn chỉnh; chỉnh sửa (tật, lỗi) Hình bàng: 车 xe ≠ 矢 mũi tên | 矫正 jiǎozhèng · nắn chỉnh; chỉnh sửa (tật, lỗi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 轿车
车
chē
xa
xe
十 mười + 七
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 连 | lián liên | nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也) Hình bàng: 十 mười ≠ 辶 đi, di chuyển | 连忙 liánmáng · vội vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阵 | zhèn trận | trận, khoảng thời gian Hình bàng: 十 mười ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阵雨 zhènyǔ · mưa rào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 库 | kù khố | kho Hình bàng: 十 mười ≠ 广 mái nhà rộng | 车库 chēkù · nhà để xe; ga-ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 军 | jūn quân | quán quân Hình bàng: 十 mười ≠ 冖 che phủ | 冠军 guànjūn · quán quân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斩 | zhǎn trảm | chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng) Hình bàng: 十 mười ≠ 斤 cái rìu | 斩钉截铁 zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 东 | dōng đông | đông (hướng đông) | 东边 dōngbian · phía đông; bên phía đông | Chữ hình cận 形近字 |
👀 东 / 车: 东 có hai chấm ở dưới hai bên nét sổ; 车 không có chấm, có thêm nét ngang dưới cùng.
Trong từ 轿车
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.