汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

轿车

kiệu xa
  1. jiàochēHSK7–9danh từphồn thể 轎車
    xe con; ô tô con
    例: 我买不起这么贵的轿车。 – Tôi không mua nổi chiếc xe con đắt như vậy.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

轿
jiào
kiệu
车 xe + 乔
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
桥qiáo
kiều
cầu
Hình bàng: 车 xe ≠ 木 cây, gỗ
桥梁
qiáoliáng · cầu; cầu nối (nghĩa bóng)
Đồng thanh bàng
同声旁
骄jiāo
kiêu
tự hào, kiêu ngạo
Hình bàng: 车 xe ≠ 马 ngựa
骄傲
jiāo'ào · tự hào, kiêu ngạo
Đồng thanh bàng
同声旁
乔qiáo
kiều
cải trang; giả dạng乔装
qiáozhuāng · cải trang; giả dạng
Đồng thanh bàng
同声旁
侨qiáo
kiều
Hoa kiều (người Trung Quốc định cư ở nước ngoài)
Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người
华侨
huáqiáo · Hoa kiều (người Trung Quốc định cư ở nước ngoài)
Đồng thanh bàng
同声旁
娇jiāo
kiều
nuông chiều; chiều chuộng (làm hư)
Hình bàng: 车 xe ≠ 女 phụ nữ
娇惯
jiāoguàn · nuông chiều; chiều chuộng (làm hư)
Đồng thanh bàng
同声旁
矫jiǎo
kiểu
nắn chỉnh; chỉnh sửa (tật, lỗi)
Hình bàng: 车 xe ≠ 矢 mũi tên
矫正
jiǎozhèng · nắn chỉnh; chỉnh sửa (tật, lỗi)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 轿车
车
chē
xa
xe
十 mười + 七
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
连lián
liên
nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也)
Hình bàng: 十 mười ≠ 辶 đi, di chuyển
连忙
liánmáng · vội vã
Đồng thanh bàng
同声旁
阵zhèn
trận
trận, khoảng thời gian
Hình bàng: 十 mười ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阵雨
zhènyǔ · mưa rào
Đồng thanh bàng
同声旁
库kù
khố
kho
Hình bàng: 十 mười ≠ 广 mái nhà rộng
车库
chēkù · nhà để xe; ga-ra
Đồng thanh bàng
同声旁
军jūn
quân
quán quân
Hình bàng: 十 mười ≠ 冖 che phủ
冠军
guànjūn · quán quân
Đồng thanh bàng
同声旁
斩zhǎn
trảm
chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng)
Hình bàng: 十 mười ≠ 斤 cái rìu
斩钉截铁
zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết
Đồng thanh bàng
同声旁
东dōng
đông
đông (hướng đông)东边
dōngbian · phía đông; bên phía đông
Chữ hình cận
形近字
👀 东 / 车: 东 có hai chấm ở dưới hai bên nét sổ; 车 không có chấm, có thêm nét ngang dưới cùng.
Trong từ 轿车

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác