HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

熬

ao
  1. áoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    nấu, chịu đựng
    例: 妈妈在厨房里给我们熬了一锅鸡汤。 – Mẹ đang ninh cho chúng tôi một nồi canh gà trong bếp.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

熬
áo
ao
nấu, chịu đựng
灬 lửa + 敖
14 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
傲ào
ngạo
kiêu ngạo; tự hào (以…为傲)
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 亻 người
骄傲
jiāo'ào · tự hào, kiêu ngạo
Đồng thanh bàng
同声旁
赘zhuì
chuế
vướng víu; rườm rà; gánh nặng
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 贝 tiền, của cải
累赘
léizhuì · vướng víu; rườm rà; gánh nặng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 熬

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

凹āo
ao
lõm; trũngHSK7-9
傲ào
ngạo
kiêu ngạo; tự hào (以…为傲)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác