熬
ao
- áoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từnấu, chịu đựng例: 妈妈在厨房里给我们熬了一锅鸡汤。 – Mẹ đang ninh cho chúng tôi một nồi canh gà trong bếp.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
熬
áo
ao
nấu, chịu đựng
灬 lửa + 敖
14 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 傲 | ào ngạo | kiêu ngạo; tự hào (以…为傲) Hình bàng: 灬 lửa ≠ 亻 người | 骄傲 jiāo'ào · tự hào, kiêu ngạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赘 | zhuì chuế | vướng víu; rườm rà; gánh nặng Hình bàng: 灬 lửa ≠ 贝 tiền, của cải | 累赘 léizhuì · vướng víu; rườm rà; gánh nặng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 熬
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.