华侨
hoa kiều
- huáqiáoHSK7–9danh từphồn thể 華僑Hoa kiều (người Trung Quốc định cư ở nước ngoài)例: 很多海外华侨回到家乡投资建设。 – Nhiều Hoa kiều ở hải ngoại trở về quê hương đầu tư xây dựng.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
华
huá
hoa
十 mười + 化
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 哗 | huá hoa | binh biến; (quân đội) làm phản Hình bàng: 十 mười ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哗变 huábiàn · binh biến; (quân đội) làm phản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 华侨
侨
qiáo
kiều
亻 người + 乔
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 桥 | qiáo kiều | cầu Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ | 桥梁 qiáoliáng · cầu; cầu nối (nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骄 | jiāo kiêu | tự hào, kiêu ngạo Hình bàng: 亻 người ≠ 马 ngựa | 骄傲 jiāo'ào · tự hào, kiêu ngạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 乔 | qiáo kiều | cải trang; giả dạng | 乔装 qiáozhuāng · cải trang; giả dạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 娇 | jiāo kiều | nuông chiều; chiều chuộng (làm hư) Hình bàng: 亻 người ≠ 女 phụ nữ | 娇惯 jiāoguàn · nuông chiều; chiều chuộng (làm hư) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矫 | jiǎo kiểu | nắn chỉnh; chỉnh sửa (tật, lỗi) Hình bàng: 亻 người ≠ 矢 mũi tên | 矫正 jiǎozhèng · nắn chỉnh; chỉnh sửa (tật, lỗi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 轿 | jiào kiệu | xe con; ô tô con Hình bàng: 亻 người ≠ 车 xe | 轿车 jiàochē · xe con; ô tô con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 华侨
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.