填
điền
- tiánHSK4động từđiền (vào mẫu); lấp例: 填上你的姓名和地址。 – Hãy điền họ tên và địa chỉ của bạn.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
填
tián
điền
điền (vào mẫu); lấp
土 đất + 真
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 真 | zhēn chân | thật Hình bàng: 土 đất ≠ 十 mười | 认真 rènzhēn · nghiêm túc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 镇 | zhèn trấn | thị trấn; trấn giữ; ướp lạnh Hình bàng: 土 đất ≠ 钅 kim loại | 城镇 chéngzhèn · thành thị; thị trấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颠 | diān điên | xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong Hình bàng: 土 đất ≠ 页 đầu | 颠簸 diānbǒ · xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 慎 | shèn thận | sơ ý; bất cẩn Hình bàng: 土 đất ≠ 忄 tim, tình cảm | 不慎 bùshèn · sơ ý; bất cẩn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 填
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.