城镇

thành trấn
  1. chéngzhènHSK6danh từphồn thể 城鎮
    thành thị; thị trấn
    例: 越来越多的农村人搬到城镇生活。 – Ngày càng nhiều người nông thôn chuyển lên thị trấn, thành phố sinh sống.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

chéng
thành
thành phố; thành, tường thành
土 đất + 成
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
成chéng
thành
thành; trở thành; xong (sau động từ)
Hình bàng: 土 đất ≠ 戈 vũ khí
变成
biànchéng · biến thành; trở thành
Đồng thanh bàng
同声旁
诚chéng
thành
trung thực
Hình bàng: 土 đất ≠ 讠 lời nói
诚实
chéngshí · trung thực
Đồng thanh bàng
同声旁
盛shèng
thịnh
xới, múc (cơm, canh); đựng; chứa
Hình bàng: 土 đất ≠ 皿 đồ đựng
昌盛
chāngshèng · thịnh vượng; hưng thịnh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 城镇
zhèn
trấn
thị trấn; trấn giữ; ướp lạnh
钅 kim loại + 真
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
真zhēn
chân
thật
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 十 mười
认真
rènzhēn · nghiêm túc
Đồng thanh bàng
同声旁
填tián
điền
điền (vào mẫu); lấp
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 土 đất
填空
tiánkòng · điền trống
Đồng thanh bàng
同声旁
颠diān
điên
xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 页 đầu
颠簸
diānbǒ · xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong
Đồng thanh bàng
同声旁
慎shèn
thận
sơ ý; bất cẩn
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 忄 tim, tình cảm
不慎
bùshèn · sơ ý; bất cẩn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 城镇

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.