巅
điên
- diānHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025巅峰: đỉnh cao; đỉnh例: 那一年,他的演艺事业达到了巅峰。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
巅
diān
điên
山 núi + 颠
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 颠 | diān điên | xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong Hình bàng: 山 núi ≠ 页 đầu | 颠簸 diānbǒ · xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 巅
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.