巅峰
điên phong
- diānfēngHSK7–9danh từphồn thể 巔峰đỉnh cao; đỉnh例: 那一年,他的演艺事业达到了巅峰。 – Năm đó, sự nghiệp diễn xuất của anh ấy đạt đến đỉnh cao.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
巅
diān
điên
山 núi + 颠
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 颠 | diān điên | xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong Hình bàng: 山 núi ≠ 页 đầu | 颠簸 diānbǒ · xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 巅峰
峰
fēng
phong
山 núi + 夆
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 锋 | fēng phong | tiên phong; người đi đầu Hình bàng: 山 núi ≠ 钅 kim loại | 先锋 xiānfēng · tiên phong; người đi đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蜂 | fēng phong | mật ong Hình bàng: 山 núi ≠ 虫 sâu bọ | 蜂蜜 fēngmì · mật ong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逢 | féng phùng | gặp; gặp lúc; cứ đến (dịp) Hình bàng: 山 núi ≠ 辶 đi, di chuyển | 每逢 měiféng · mỗi khi gặp; mỗi dịp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 巅峰
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.