崇拜
sùng bái
- chóngbàiHSK6động từsùng bái; tôn sùng; hâm mộ例: 学生们崇拜新的英语老师。 – Học sinh rất hâm mộ thầy giáo tiếng Anh mới.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
崇
chóng
sùng
山 núi + 宗
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 综 | zōng tổng | tổng hợp Hình bàng: 山 núi ≠ 纟 tơ, sợi | 综合 zōnghé · tổng hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宗 | zōng tông | vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái Hình bàng: 山 núi ≠ 宀 mái nhà | 宗教 zōngjiào · tôn giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棕 | zōng tông | màu nâu Hình bàng: 山 núi ≠ 木 cây, gỗ | 棕色 zōngsè · màu nâu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粽 | zòng tống | bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ) Hình bàng: 山 núi ≠ 米 gạo | 粽子 zòngzi · bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 崇拜
拜
bài
bái
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 湃 | pài phái | cuồn cuộn; dâng trào (sóng, cảm xúc) | 澎湃 péngpài · cuồn cuộn; dâng trào (sóng, cảm xúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 崇拜
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.