HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

元

nguyên
  1. yuánHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)lượng từ
    Đồng (đơn vị tiền tệ)
    例: 这本书要十元。 – Cuốn sách này giá mười đồng.
5
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

元
yuán
nguyên
Đồng (đơn vị tiền tệ)
二 hai + 儿
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
玩wán
ngoạn
chơi; đi chơi; vui chơi
Hình bàng: 二 hai ≠ 王 ngọc, đá quý
玩儿
wánr · chơi; đi chơi
Đồng thanh bàng
同声旁
远yuǎn
viễn
xa
Hình bàng: 二 hai ≠ 辶 đi, di chuyển
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Đồng thanh bàng
同声旁
园yuán
viên
vườn; công viên
Hình bàng: 二 hai ≠ 囗 vây quanh
公园
gōngyuán · công viên
Đồng thanh bàng
同声旁
完wán
hoàn
xong, hoàn thành
Hình bàng: 二 hai ≠ 宀 mái nhà
完成
wánchéng · hoàn thành
Đồng thanh bàng
同声旁
顽wán
ngoan
nghịch ngợm; tinh nghịch
Hình bàng: 二 hai ≠ 页 đầu
顽皮
wánpí · nghịch ngợm; tinh nghịch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 元

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (4)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

员yuán
viên
viên, người (làm một công việc)HSK3
圆yuán
viên
hình trònHSK4
园yuán
viên
vườn; công viênHSK6
原yuán
nguyên
nguyên; vốn; cũ, trước đâyHSK6

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

远yuǎn
viễn
xaHSK1
院yuàn
viện
sân; viện (bệnh viện, học viện…)HSK2
怨yuàn
oán
trách, oánHSK5
愿yuàn
nguyện
mong, chúc; bằng lòng, muốnHSK5
冤yuān
oan
oan; nỗi oan; thiệt, uổngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác