盹
độn
- dǔnHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025打盹儿: chợp mắt; ngủ gật例: 午饭后,爷爷常坐在椅子上打盹儿。
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
盹
dǔn
độn
目 mắt + 屯
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 顿 | dùn đốn | bữa Hình bàng: 目 mắt ≠ 页 đầu | 整顿 zhěngdùn · chấn chỉnh; chỉnh đốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纯 | chún thuần | nguyên chất, thuần; trong sáng Hình bàng: 目 mắt ≠ 纟 tơ, sợi | 单纯 dānchún · đơn thuần, ngây thơ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吨 | dūn đốn | tấn Hình bàng: 目 mắt ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吨 dūn · tấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屯 | tún đồn | làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữ | 屯 tún · làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钝 | dùn độn | chậm chạp; kém nhạy bén Hình bàng: 目 mắt ≠ 钅 kim loại | 迟钝 chídùn · chậm chạp; kém nhạy bén | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炖 | dùn đốn | hầm; ninh (món ăn) Hình bàng: 目 mắt ≠ 火 lửa | 炖 dùn · hầm; ninh (món ăn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 盹
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.