琐碎
toả toái
- suǒsuìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từphồn thể 瑣碎vụn vặt; lặt vặt例: 不要对这样琐碎的问题过分担心了。 – Đừng lo lắng quá mức về những chuyện vụn vặt như thế.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
琐
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 琐碎
碎
suì
toái
vỡ vụn
石 đá + 卒
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 醉 | zuì túy | say, say đắm Hình bàng: 石 đá ≠ 酉 rượu | 麻醉 mázuì · gây mê; gây tê; (bóng) làm tê liệt ý chí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 卒 | zú tốt | lính quèn; nhân vật vô danh, tầm thường | 小卒 xiǎozú · lính quèn; nhân vật vô danh, tầm thường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悴 | cuì tuỵ | tiều tụy; hốc hác Hình bàng: 石 đá ≠ 忄 tim, tình cảm | 憔悴 qiáocuì · tiều tụy; hốc hác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粹 | cuì tuý | thuần túy; hoàn toàn Hình bàng: 石 đá ≠ 米 gạo | 纯粹 chúncuì · thuần túy; hoàn toàn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翠 | cuì thuý | xanh biếc; xanh ngọc Hình bàng: 石 đá ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翠绿 cuìlǜ · xanh biếc; xanh ngọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 琐碎
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.