HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

屯

đồn
  1. túnHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từ
    làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữ
    例: 他是从东北一个小屯子里走出来的大学生。 – Anh ấy là sinh viên đại học xuất thân từ một thôn nhỏ ở Đông Bắc.
6
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

屯
tún
đồn
làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữ
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
顿dùn
đốn
bữa整顿
zhěngdùn · chấn chỉnh; chỉnh đốn
Đồng thanh bàng
同声旁
纯chún
thuần
nguyên chất, thuần; trong sáng单纯
dānchún · đơn thuần, ngây thơ
Đồng thanh bàng
同声旁
吨dūn
đốn
tấn吨
dūn · tấn
Đồng thanh bàng
同声旁
钝dùn
độn
chậm chạp; kém nhạy bén迟钝
chídùn · chậm chạp; kém nhạy bén
Đồng thanh bàng
同声旁
盹dǔn
độn
chợp mắt; ngủ gật打盹儿
dǎdǔnr · chợp mắt; ngủ gật
Đồng thanh bàng
同声旁
炖dùn
đốn
hầm; ninh (món ăn)炖
dùn · hầm; ninh (món ăn)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 屯

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

臀tún
đồn
môngHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

吞tūn
thôn
nuốtHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác