屯
đồn
- túnHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từlàng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữ例: 他是从东北一个小屯子里走出来的大学生。 – Anh ấy là sinh viên đại học xuất thân từ một thôn nhỏ ở Đông Bắc.
6
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
屯
tún
đồn
làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữ
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 顿 | dùn đốn | bữa | 整顿 zhěngdùn · chấn chỉnh; chỉnh đốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纯 | chún thuần | nguyên chất, thuần; trong sáng | 单纯 dānchún · đơn thuần, ngây thơ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吨 | dūn đốn | tấn | 吨 dūn · tấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钝 | dùn độn | chậm chạp; kém nhạy bén | 迟钝 chídùn · chậm chạp; kém nhạy bén | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盹 | dǔn độn | chợp mắt; ngủ gật | 打盹儿 dǎdǔnr · chợp mắt; ngủ gật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炖 | dùn đốn | hầm; ninh (món ăn) | 炖 dùn · hầm; ninh (món ăn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 屯
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 臀 | tún đồn | mông | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 吞 | tūn thôn | nuốt | HSK6 |