吨
đốn
- dūnHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5lượng từphồn thể 噸tấn例: 这辆卡车能装十吨货物。 – Chiếc xe tải này có thể chở mười tấn hàng.
6
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
吨
dūn
đốn
tấn
口 miệng, nói, ăn + 屯
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 顿 | dùn đốn | bữa Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 页 đầu | 整顿 zhěngdùn · chấn chỉnh; chỉnh đốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纯 | chún thuần | nguyên chất, thuần; trong sáng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi | 单纯 dānchún · đơn thuần, ngây thơ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屯 | tún đồn | làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữ | 屯 tún · làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钝 | dùn độn | chậm chạp; kém nhạy bén Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 钅 kim loại | 迟钝 chídùn · chậm chạp; kém nhạy bén | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盹 | dǔn độn | chợp mắt; ngủ gật Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 目 mắt | 打盹儿 dǎdǔnr · chợp mắt; ngủ gật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炖 | dùn đốn | hầm; ninh (món ăn) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa | 炖 dùn · hầm; ninh (món ăn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 吨
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 蹲 | dūn đôn | ngồi xổm | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.