整顿
chỉnh đốn
- zhěngdùnHSK6động từphồn thể 整頓chấn chỉnh; chỉnh đốn例: 公司决定整顿管理制度。 – Công ty quyết định chấn chỉnh chế độ quản lý.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
整
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 整顿
顿
dùn
đốn
bữa
页 đầu + 屯
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 纯 | chún thuần | nguyên chất, thuần; trong sáng Hình bàng: 页 đầu ≠ 纟 tơ, sợi | 单纯 dānchún · đơn thuần, ngây thơ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吨 | dūn đốn | tấn Hình bàng: 页 đầu ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吨 dūn · tấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屯 | tún đồn | làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữ | 屯 tún · làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钝 | dùn độn | chậm chạp; kém nhạy bén Hình bàng: 页 đầu ≠ 钅 kim loại | 迟钝 chídùn · chậm chạp; kém nhạy bén | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盹 | dǔn độn | chợp mắt; ngủ gật Hình bàng: 页 đầu ≠ 目 mắt | 打盹儿 dǎdǔnr · chợp mắt; ngủ gật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炖 | dùn đốn | hầm; ninh (món ăn) Hình bàng: 页 đầu ≠ 火 lửa | 炖 dùn · hầm; ninh (món ăn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 整顿
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.