小卒
tiểu tốt
- xiǎozúHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từlính quèn; nhân vật vô danh, tầm thường例: 我只是公司里的一个无名小卒,说话没什么分量。 – Tôi chỉ là một nhân viên quèn vô danh trong công ty, lời nói chẳng có trọng lượng gì.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
小
xiǎo
tiểu
nhỏ
3 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 当 | dāng đương | làm | 当时 dāngshí · lúc đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孙 | sūn tôn | cháu gái (con của con trai) | 孙女 sūnnǚ · cháu gái (con của con trai) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肖 | xiào tiếu | con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | 生肖 shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 小卒
卒
zú
tốt
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 醉 | zuì túy | say, say đắm | 麻醉 mázuì · gây mê; gây tê; (bóng) làm tê liệt ý chí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 碎 | suì toái | vỡ vụn | 琐碎 suǒsuì · vụn vặt; lặt vặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悴 | cuì tuỵ | tiều tụy; hốc hác | 憔悴 qiáocuì · tiều tụy; hốc hác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粹 | cuì tuý | thuần túy; hoàn toàn | 纯粹 chúncuì · thuần túy; hoàn toàn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翠 | cuì thuý | xanh biếc; xanh ngọc | 翠绿 cuìlǜ · xanh biếc; xanh ngọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 小卒
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 小组 | xiǎozǔ tiểu tổ | nhóm; tổ | HSK2 |