HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

去掉

khứ treo
  1. qùdiàoHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    bỏ đi; loại bỏ
    例: 这句话太长了,可以去掉几个字。 – Câu này dài quá, có thể bỏ đi vài chữ.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

去
qù
khứ
đi
厶 riêng tư + 土
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
法fǎ
pháp
pháp luật; phương pháp, cách
Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 氵 nước
办法
bànfǎ · biện pháp
Đồng thanh bàng
同声旁
却què
khước
lại, nhưng
Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 卩 đốt tre
却是
què shì · lại là; nhưng lại
Đồng thanh bàng
同声旁
罢bà
bã
đình công
Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 罒 lưới
罢工
bàgōng · đình công
Đồng thanh bàng
同声旁
怯qiè
khiếp
nhút nhát; rụt rè
Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 忄 tim, tình cảm
胆怯
dǎnqiè · nhút nhát; rụt rè
Đồng thanh bàng
同声旁
劫jié
kiếp
cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn
Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 力 sức
浩劫
hàojié · đại họa; tai kiếp; thảm họa lớn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 去掉
掉
diào
treo
rơi
扌 tay, động tác tay + 卓
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
卓zhuó
trác
xuất sắc; kiệt xuất
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ ⺊
卓越
zhuóyuè · xuất sắc; kiệt xuất
Đồng thanh bàng
同声旁
悼dào
điệu
truy điệu; tưởng niệm người đã khuất
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm
追悼
zhuīdào · truy điệu; tưởng niệm người đã khuất
Đồng thanh bàng
同声旁
绰chuò
xước
biệt danh; tên lóng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi
绰号
chuòhào · biệt danh; tên lóng
Đồng thanh bàng
同声旁
罩zhào
tráo
chụp, phủ, trùm lên; cái chụp, cái lồng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 罒 lưới
口罩
kǒuzhào · khẩu trang
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 去掉

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác