卓越
trác việt
- zhuóyuèHSK7–9tính từxuất sắc; kiệt xuất例: 他为国家的科技发展做出了卓越的贡献。 – Ông ấy đã có những đóng góp kiệt xuất cho sự phát triển khoa học kỹ thuật của đất nước.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
卓
zhuó
trác
⺊ + 早
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 掉 | diào treo | rơi Hình bàng: ⺊ ≠ 扌 tay, động tác tay | 去掉 qùdiào · bỏ đi; loại bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悼 | dào điệu | truy điệu; tưởng niệm người đã khuất Hình bàng: ⺊ ≠ 忄 tim, tình cảm | 追悼 zhuīdào · truy điệu; tưởng niệm người đã khuất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绰 | chuò xước | biệt danh; tên lóng Hình bàng: ⺊ ≠ 纟 tơ, sợi | 绰号 chuòhào · biệt danh; tên lóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罩 | zhào tráo | chụp, phủ, trùm lên; cái chụp, cái lồng Hình bàng: ⺊ ≠ 罒 lưới | 口罩 kǒuzhào · khẩu trang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 卓越
越
yuè
việt
càng (越…越…)
走 chạy, đi + 戉
kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 起 | qǐ khởi | dậy; ngồi dậy; đứng dậy Bộ kiện trong: 戉 ≠ 己 | 起床 qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 超 | chāo siêu | vượt; vượt quá Bộ kiện trong: 戉 ≠ 召 | 超过 chāoguò · vượt trên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 赶 | gǎn cẩn | đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp Bộ kiện trong: 戉 ≠ 干 | 赶到 gǎndào · vội đến, kịp đến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 趣 | qù thú | niềm vui, thú vui Bộ kiện trong: 戉 ≠ 取 | 乐趣 lèqù · niềm vui, thú vui | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 趋 | qū xu | xu thế Bộ kiện trong: 戉 ≠ 刍 | 趋势 qūshì · xu thế | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 趟 | tàng thảng | chuyến Bộ kiện trong: 戉 ≠ 尚 | 趟 tàng · chuyến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 赴 | fù phó | đi đến; đến dự Bộ kiện trong: 戉 ≠ 卜 | 奔赴 bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 趁 | chèn thừa | nhân Bộ kiện trong: 戉 ≠ 㐱 | 趁机 chènjī · nhân cơ hội; thừa dịp | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 卓越
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.