HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

绰号

xước hiệu
  1. chuòhàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 綽號
    biệt danh; tên lóng
    例: 因为跑得快,同学们给他起了个绰号叫“飞毛腿”。 – Vì chạy nhanh, các bạn đặt cho cậu ấy biệt danh là “Chân gió”.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

绰
chuò
xước
纟 tơ, sợi + 卓
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
掉diào
treo
rơi
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 扌 tay, động tác tay
去掉
qùdiào · bỏ đi; loại bỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
卓zhuó
trác
xuất sắc; kiệt xuất
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ ⺊
卓越
zhuóyuè · xuất sắc; kiệt xuất
Đồng thanh bàng
同声旁
悼dào
điệu
truy điệu; tưởng niệm người đã khuất
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 忄 tim, tình cảm
追悼
zhuīdào · truy điệu; tưởng niệm người đã khuất
Đồng thanh bàng
同声旁
罩zhào
tráo
chụp, phủ, trùm lên; cái chụp, cái lồng
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 罒 lưới
口罩
kǒuzhào · khẩu trang
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 绰号
号
hào
hiệu
số (như số điện thoại, số nhà)
口 miệng, nói, ăn + 丂
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
考kǎo
khảo
thi; kiểm tra
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 耂 già
考试
kǎoshì · thi
Đồng thanh bàng
同声旁
巧qiǎo
xảo
trùng hợp, đúng lúc; khéo léo
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 工 công việc
技巧
jìqiǎo · kỹ xảo, kỹ năng
Đồng thanh bàng
同声旁
朽xiǔ
hủ
mục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ
腐朽
fǔxiǔ · mục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 绰号

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác