壳

xác
  1. kéHSK7–9danh từphồn thể 殼
    vỏ (khẩu ngữ)
    例: 看完电影,地上到处是瓜子壳。 – Xem phim xong, dưới sàn chỗ nào cũng đầy vỏ hạt dưa.
2
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

ké
xác
vỏ (khẩu ngữ)
士 kẻ sĩ + 冗
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
沉chén
trầm
nặng; chìm
Hình bàng: 士 kẻ sĩ ≠ 氵 nước
沉默
chénmò · im lặng
Đồng thanh bàng
同声旁
冗rǒng
nhũng
dài dòng; rườm rà
Hình bàng: 士 kẻ sĩ ≠ 冖 che phủ
冗长
rǒngcháng · dài dòng; rườm rà
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 壳

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

咳ké
khái
hoHSK5

Từ cận âm 近音词 (9)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

渴kě
khát
khátHSK1
课kè
khóa
bài họcHSK1
科kē
khoa
môn học; khoa (bệnh viện, trường)HSK2
克kè
khắc
gramHSK2
刻kè
khắc
khắc (15 phút)HSK2
棵kē
khoa
lượng từ cho câyHSK4
颗kē
khỏa
viên, hạt, ngôi (vật nhỏ, tròn)HSK5
可kě
khả
thật là (nhấn mạnh); nhưngHSK5
磕kē
khái
va; đập; gõHSK7-9