磕
khái
- kēHSK7–9động từva; đập; gõ例: 他不小心摔了一跤,膝盖磕破了。 – Cậu ấy không cẩn thận ngã một cái, đầu gối va trầy cả da.
0
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
磕
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 磕
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.