珍视
chân thị
- zhēnshìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 珍視quý trọng; trân trọng例: 我们应该珍视身边的每一个朋友。 – Chúng ta nên trân trọng từng người bạn bên mình.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
珍
zhēn
chân
王 ngọc, đá quý + 㐱
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 诊 | zhěn chẩn | khám ngoại trú; phòng khám ngoại trú Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 讠 lời nói | 门诊 ménzhěn · khám ngoại trú; phòng khám ngoại trú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 趁 | chèn thừa | nhân Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 走 chạy, đi | 趁机 chènjī · nhân cơ hội; thừa dịp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 珍视
视
shì
thị
见 nhìn + 礻
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 珍视
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.