HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

珍视

chân thị
  1. zhēnshìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 珍視
    quý trọng; trân trọng
    例: 我们应该珍视身边的每一个朋友。 – Chúng ta nên trân trọng từng người bạn bên mình.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

珍
zhēn
chân
王 ngọc, đá quý + 㐱
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
诊zhěn
chẩn
khám ngoại trú; phòng khám ngoại trú
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 讠 lời nói
门诊
ménzhěn · khám ngoại trú; phòng khám ngoại trú
Đồng thanh bàng
同声旁
趁chèn
thừa
nhân
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 走 chạy, đi
趁机
chènjī · nhân cơ hội; thừa dịp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 珍视
视
shì
thị
见 nhìn + 礻
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 珍视

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

真是zhēnshi
chân thị
thật là; quả là; (than phiền) thật tìnhHSK7-9
真实zhēnshí
chân thực
chân thựcHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác