蓄
súc
- xùHSK7–9储蓄: tiết kiệm (gửi ngân hàng); tiền tiết kiệm例: 我想关闭我的储蓄账户。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
蓄
xù
súc
艹 cỏ, cây + 畜
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 畜 | xù súc | chăn nuôi (gia súc) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 田 ruộng | 畜牧 xùmù · chăn nuôi (gia súc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 蓄
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.