HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

炫

huyễn
  1. xuànHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    炫耀: khoe khoang; phô trương
    例: 他做事一向低调,从来不高调炫耀自己。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

炫
xuàn
huyễn
火 lửa + 玄
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
玄xuán
huyền
huyền bí, khó hiểu; (khẩu ngữ) khó tin, phóng đại
Hình bàng: 火 lửa ≠ 亠 nắp
玄机
xuánjī · huyền cơ; điều bí ẩn ẩn chứa bên trong
Đồng thanh bàng
同声旁
畜xù
súc
chăn nuôi (gia súc)
Hình bàng: 火 lửa ≠ 田 ruộng
畜牧
xùmù · chăn nuôi (gia súc)
Đồng thanh bàng
同声旁
弦xián
huyền
dây (cung, đàn)
Hình bàng: 火 lửa ≠ 弓 cái cung
扣人心弦
kòurénxīnxián · hồi hộp; lôi cuốn; làm rung động lòng người
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 炫

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác