汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

扣人心弦

khấu nhân tâm huyền
  1. kòurénxīnxiánHSK7–9
    hồi hộp; lôi cuốn; làm rung động lòng người
    例: 这场比赛进行得扣人心弦。 – Trận đấu này diễn ra vô cùng hồi hộp.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

扣

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 扣人心弦
人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
八bā
bát
tám八成
bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là
Chữ hình cận
形近字
入rù
nhập
vào; gia nhập进入
jìnrù · đi vào; bước vào
Chữ hình cận
形近字
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 扣人心弦
心
xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
虑lǜ
lự
suy nghĩ考虑
kǎolǜ · suy nghĩ
Đồng thanh bàng
同声旁
闷mèn
muộn
ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ郁闷
yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản
Đồng thanh bàng
同声旁
芯xīn
tâm
chip; vi mạch芯片
xīnpiàn · chip; vi mạch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 扣人心弦
弦
xián
huyền
dây (cung, đàn)
弓 cái cung + 玄
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
玄xuán
huyền
huyền bí, khó hiểu; (khẩu ngữ) khó tin, phóng đại
Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 亠 nắp
玄机
xuánjī · huyền cơ; điều bí ẩn ẩn chứa bên trong
Đồng thanh bàng
同声旁
畜xù
súc
chăn nuôi (gia súc)
Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 田 ruộng
畜牧
xùmù · chăn nuôi (gia súc)
Đồng thanh bàng
同声旁
炫xuàn
huyễn
khoe khoang; phô trương
Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 火 lửa
炫耀
xuànyào · khoe khoang; phô trương
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 扣人心弦

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác