扣人心弦
khấu nhân tâm huyền
- kòurénxīnxiánHSK7–9hồi hộp; lôi cuốn; làm rung động lòng người例: 这场比赛进行得扣人心弦。 – Trận đấu này diễn ra vô cùng hồi hộp.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
扣
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 扣人心弦
人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 八 | bā bát | tám | 八成 bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là | Chữ hình cận 形近字 |
| 入 | rù nhập | vào; gia nhập | 进入 jìnrù · đi vào; bước vào | Chữ hình cận 形近字 |
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 扣人心弦
心
xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虑 | lǜ lự | suy nghĩ | 考虑 kǎolǜ · suy nghĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芯 | xīn tâm | chip; vi mạch | 芯片 xīnpiàn · chip; vi mạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 扣人心弦
弦
xián
huyền
dây (cung, đàn)
弓 cái cung + 玄
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 玄 | xuán huyền | huyền bí, khó hiểu; (khẩu ngữ) khó tin, phóng đại Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 亠 nắp | 玄机 xuánjī · huyền cơ; điều bí ẩn ẩn chứa bên trong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 畜 | xù súc | chăn nuôi (gia súc) Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 田 ruộng | 畜牧 xùmù · chăn nuôi (gia súc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炫 | xuàn huyễn | khoe khoang; phô trương Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 火 lửa | 炫耀 xuànyào · khoe khoang; phô trương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 扣人心弦
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.