弦
huyền
- xiánHSK7–9danh từdây (cung, đàn)例: 我弄断了我吉他的一根弦。 – Tôi làm đứt một dây đàn ghi-ta của mình.
3
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
弦
xián
huyền
dây (cung, đàn)
弓 cái cung + 玄
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 玄 | xuán huyền | huyền bí, khó hiểu; (khẩu ngữ) khó tin, phóng đại Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 亠 nắp | 玄机 xuánjī · huyền cơ; điều bí ẩn ẩn chứa bên trong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 畜 | xù súc | chăn nuôi (gia súc) Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 田 ruộng | 畜牧 xùmù · chăn nuôi (gia súc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炫 | xuàn huyễn | khoe khoang; phô trương Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 火 lửa | 炫耀 xuànyào · khoe khoang; phô trương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 弦
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (12)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 馅 | xiàn hãm | nhân (bánh, sủi cảo) | HSK7-9 |
| 先 | xiān tiên | trước; trước tiên | HSK1 |
| 线 | xiàn tuyến | chỉ, sợi, dây; đường, tuyến | HSK3 |
| 鲜 | xiān tiên | tươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu) | HSK4 |
| 县 | xiàn huyện | huyện | HSK4 |
| 显 | xiǎn hiển | lộ ra, hiện ra; trông có vẻ | HSK5 |
| 献 | xiàn hiến | dâng, hiến tặng; cống hiến | HSK5 |
| 险 | xiǎn hiểm | nguy hiểm; hiểm trở | HSK6 |
| 掀 | xiān hiên | vén, giở, mở (nắp, rèm); lật | HSK7-9 |
| 限 | xiàn hạn | hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian) | HSK7-9 |
| 陷 | xiàn hãm | lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh) | HSK7-9 |
| 腺 | xiàn tuyến | tuyến (trong cơ thể) | HSK7-9 |