枚
mai
- méiHSK7–9lượng từchiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…)例: 他拿出了几枚硬币。 – Anh ấy lấy ra mấy đồng xu.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
枚
méi
mai
chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…)
木 cây, gỗ + 攵
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 败 | bài bại | thua; đánh bại Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 贝 tiền, của cải | 打败 dǎbài · đánh bại; (bị) thua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 致 | zhì chí | gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây ra Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 至 đến | 导致 dǎozhì · gây ra, dẫn đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牧 | mù mục | chăn nuôi (gia súc) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 牛 trâu bò | 畜牧 xùmù · chăn nuôi (gia súc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 枚
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.