炫耀

huyễn diệu
  1. xuànyàoHSK7–9động từ
    khoe khoang; phô trương
    例: 他向大家炫耀了他的那辆新车。 – Anh ta khoe với mọi người chiếc xe mới của mình.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

xuàn
huyễn
火 lửa + 玄
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
玄xuán
huyền
huyền bí, khó hiểu; (khẩu ngữ) khó tin, phóng đại
Hình bàng: 火 lửa ≠ 亠 nắp
玄机
xuánjī · huyền cơ; điều bí ẩn ẩn chứa bên trong
Đồng thanh bàng
同声旁
畜xù
súc
chăn nuôi (gia súc)
Hình bàng: 火 lửa ≠ 田 ruộng
畜牧
xùmù · chăn nuôi (gia súc)
Đồng thanh bàng
同声旁
弦xián
huyền
dây (cung, đàn)
Hình bàng: 火 lửa ≠ 弓 cái cung
扣人心弦
kòurénxīnxián · hồi hộp; lôi cuốn; làm rung động lòng người
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 炫耀

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 炫耀

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.