蓝
lam
- lánHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 藍màu xanh例: 天空是蓝色的。 – Bầu trời màu xanh lam.
5
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
蓝
lán
lam
màu xanh
艹 cỏ, cây + 监
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 篮 | lán lam | bóng rổ Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ ⺮ tre | 篮球 lánqiú · bóng rổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 监 | jiān giam | giám sát, theo dõi (bằng đo đạc) | 监测 jiāncè · giám sát, theo dõi (bằng đo đạc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 滥 | làn lạm | (nước) tràn ngập, lũ lụt; (bóng) tràn lan Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 氵 nước | 泛滥 fànlàn · (nước) tràn ngập, lũ lụt; (bóng) tràn lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尴 | gāng giam | lúng túng; khó xử; ngượng ngùng Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 尢 | 尴尬 gāngà · lúng túng; khó xử; ngượng ngùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 槛 | kǎn hạm | bậc cửa; ngưỡng cửa; điều kiện tối thiểu (nghĩa bóng) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 木 cây, gỗ | 门槛 ménkǎn · bậc cửa; ngưỡng cửa; điều kiện tối thiểu (nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 蓝
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.