HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

偷偷

thâu thâu
  1. tōutōuHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)phó từ
    lén, lén lút
    例: 他一看见我就偷偷走了。 – Vừa thấy tôi, anh ta liền lén bỏ đi.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

偷
tōu
thâu
ăn trộm
亻 người + 俞
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
输shū
thâu
thua
Hình bàng: 亻 người ≠ 车 xe
输入
shūrù · nhập
Đồng thanh bàng
同声旁
愉yú
du
vui vẻ
Hình bàng: 亻 người ≠ 忄 tim, tình cảm
愉快
yúkuài · vui vẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
喻yù
dụ
ví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ
Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn
比喻
bǐyù · ví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ
Đồng thanh bàng
同声旁
愈yù
dũ
càng; (văn) khỏi bệnh
Hình bàng: 亻 người ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
愈加
yùjiā · càng thêm; càng
Đồng thanh bàng
同声旁
逾yú
du
quá hạn
Hình bàng: 亻 người ≠ 辶 đi, di chuyển
逾期
yúqī · quá hạn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 偷偷

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác