HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

瓶

bình
  1. píngHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK3danh từ / lượng từ
    chai; bình; (lượng từ) chai, lọ
    例: 他喝了一整瓶的牛奶。 – Cậu ấy uống hết cả một chai sữa.
5
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

瓶
píng
bình
chai; bình; (lượng từ) chai, lọ
瓦 ngói + 并
kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
并bìng
tịnh
và, đồng thời; hoàn toàn (không), chẳng hề
Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 丷 chia
并且
bìngqiě · đồng thời
Đồng thanh bàng
同声旁
拼pīn
bính
ghép lại; liều, dốc sức
Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 扌 tay, động tác tay
拼音
pīnyīn · phiên âm pinyin; bính âm
Đồng thanh bàng
同声旁
饼bǐng
bỉnh
bánh (dạng tròn dẹt)
Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 饣 ăn uống
饼干
bǐnggān · bánh quy
Đồng thanh bàng
同声旁
屏píng
bình
màn hình
Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 尸 thân người, nhà
屏幕
píngmù · màn hình
Đồng thanh bàng
同声旁
迸bèng
bính
bùng ra; bật ra; trào dâng
Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 辶 đi, di chuyển
迸发
bèngfā · bùng ra; bật ra; trào dâng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 瓶

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

平píng
bình
bằng, đềuHSK2
凭píng
bằng
dựa vàoHSK5
评píng
bình
bình; đánh giá; bình chọnHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác