迸发
bính phát
- bèngfāHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 迸發bùng ra; bật ra; trào dâng例: 观众席上迸发出一阵热烈的掌声。 – Từ hàng ghế khán giả bùng lên một tràng pháo tay nhiệt liệt.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
迸
bèng
bính
辶 đi, di chuyển + 并
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 瓶 | píng bình | chai; bình; (lượng từ) chai, lọ Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 瓦 ngói | 瓶子 píngzi · cái chai; cái lọ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 并 | bìng tịnh | và, đồng thời; hoàn toàn (không), chẳng hề Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 丷 chia | 并且 bìngqiě · đồng thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拼 | pīn bính | ghép lại; liều, dốc sức Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 扌 tay, động tác tay | 拼音 pīnyīn · phiên âm pinyin; bính âm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饼 | bǐng bỉnh | bánh (dạng tròn dẹt) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 饣 ăn uống | 饼干 bǐnggān · bánh quy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屏 | píng bình | màn hình Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 尸 thân người, nhà | 屏幕 píngmù · màn hình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 迸发
发
fā
phát
gửi; phát; phát ra
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 泼 | pō bát | hắt, tạt (nước) | 活泼 huópō · hoạt bát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 废 | fèi phế | bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế | 作废 zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拨 | bō bát | gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp | 拨打 bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 迸发
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.