饵
nhử
- ěrHSK7–9诱饵: mồi câu; mồi nhử例: 他用小虫子作诱饵,很快就钓到了一条鱼。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
饵
ěr
nhử
饣 ăn uống + 耳
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 取 | qǔ thủ | lấy Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 又 tay | 取得 qǔdé · đạt được; giành được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闻 | wén văn | ngửi Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 门 cửa | 新闻 xīnwén · tin tức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耳 | ěr nhĩ | tai nghe | 耳机 ěrjī · tai nghe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 饵
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.