仪器
nghi khí
- yíqìHSK6danh từphồn thể 儀器máy móc; thiết bị (đo lường, thí nghiệm)例: 实验室里有很多先进的仪器。 – Trong phòng thí nghiệm có nhiều thiết bị tiên tiến.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
仪
yí
nghi
亻 người + 义
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 义 | yì nghĩa | ý nghĩa Hình bàng: 亻 người ≠ 丶 nét chấm | 意义 yìyì · ý nghĩa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 议 | yì nghị | bàn bạc, thảo luận; bình phẩm Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói | 会议 huìyì · hội nghị, cuộc họp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蚁 | yǐ nghĩ | con kiến Hình bàng: 亻 người ≠ 虫 sâu bọ | 蚂蚁 mǎyǐ · con kiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 仪器
器
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 仪器
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 遗弃 | yíqì di khí | vứt bỏ; ruồng bỏ, bỏ rơi | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.