害臊

hại táo
  1. hàisàoHSK7–9
    (khẩu ngữ) xấu hổ; ngượng; mắc cỡ
    例: 这么大了还哭鼻子,你也不害臊! – Lớn từng này rồi mà còn khóc nhè, không biết xấu hổ à!
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

hài
hại
hại, làm hại; cái hại
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
割gē
cắt
cắt; gặt收割
shōugē · gặt; thu hoạch
Đồng thanh bàng
同声旁
辖xiá
hạt
khu vực quản lý (thuộc quyền)辖区
xiáqū · khu vực quản lý (thuộc quyền)
Đồng thanh bàng
同声旁
豁huō
khoát
(huō) rạch, sứt; liều, bất chấp (cái giá)豁达
huòdá · rộng rãi, khoáng đạt; lạc quan, thoáng
Đồng thanh bàng
同声旁
瞎xiā
hạt
mù瞎
xiā · mù
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 害臊
sào
táo
月 trăng; thịt, cơ thể + 喿
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
澡zǎo
táo
tắm
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước
洗澡
xǐzǎo · tắm
Đồng thanh bàng
同声旁
操cāo
thao
sân vận động, sân chơi
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay
操场
cāochǎng · sân vận động, sân chơi
Đồng thanh bàng
同声旁
燥zào
táo
khô ráo, khô hanh
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 火 lửa
干燥
gānzào · khô ráo, khô hanh
Đồng thanh bàng
同声旁
噪zào
táo
tiếng ồn
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn
噪声
zàoshēng · tiếng ồn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 害臊

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.