HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

噪声

táo thanh
  1. zàoshēngHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 噪聲
    tiếng ồn
    例: 长期生活在噪声环境中,对听力有害。 – Sống lâu ngày trong môi trường tiếng ồn sẽ có hại cho thính lực.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

噪
zào
táo
口 miệng, nói, ăn + 喿
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
澡zǎo
táo
tắm
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước
洗澡
xǐzǎo · tắm
Đồng thanh bàng
同声旁
操cāo
thao
sân vận động, sân chơi
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
操场
cāochǎng · sân vận động, sân chơi
Đồng thanh bàng
同声旁
燥zào
táo
khô ráo, khô hanh
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa
干燥
gānzào · khô ráo, khô hanh
Đồng thanh bàng
同声旁
臊sào
táo
(khẩu ngữ) xấu hổ; ngượng; mắc cỡ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
害臊
hàisào · (khẩu ngữ) xấu hổ; ngượng; mắc cỡ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 噪声
声

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 噪声

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác