洗澡
tẩy táo
- xǐzǎoHSK2tắm例: 他来的时候,我正在洗澡。 – Lúc anh ấy đến, tôi đang tắm.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
洗
xǐ
tẩy
rửa
氵 nước + 先
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 先 | xiān tiên | trước; trước tiên Hình bàng: 氵 nước ≠ 儿 người | 先生 xiānsheng · ông, ngài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 选 | xuǎn tuyển | chọn; lựa; bầu Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển | 选手 xuǎnshǒu · tuyển thủ, vận động viên; thí sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宪 | xiàn hiến | hiến pháp Hình bàng: 氵 nước ≠ 宀 mái nhà | 宪法 xiànfǎ · hiến pháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 洗澡
澡
zǎo
táo
氵 nước + 喿
kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 操 | cāo thao | sân vận động, sân chơi Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 操场 cāochǎng · sân vận động, sân chơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 燥 | zào táo | khô ráo, khô hanh Hình bàng: 氵 nước ≠ 火 lửa | 干燥 gānzào · khô ráo, khô hanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 臊 | sào táo | (khẩu ngữ) xấu hổ; ngượng; mắc cỡ Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 害臊 hàisào · (khẩu ngữ) xấu hổ; ngượng; mắc cỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 噪 | zào táo | tiếng ồn Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 噪声 zàoshēng · tiếng ồn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 藻 | zǎo tảo | rong biển; tảo biển Hình bàng: 氵 nước ≠ 艹 cỏ, cây | 海藻 hǎizǎo · rong biển; tảo biển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 洗澡
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.