噪
táo
- zàoHSK7–9噪声: tiếng ồn例: 为了不听到噪音,她把两只手捂在了耳朵上。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
噪
zào
táo
口 miệng, nói, ăn + 喿
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 澡 | zǎo táo | tắm Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 洗澡 xǐzǎo · tắm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 操 | cāo thao | sân vận động, sân chơi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 操场 cāochǎng · sân vận động, sân chơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 燥 | zào táo | khô ráo, khô hanh Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa | 干燥 gānzào · khô ráo, khô hanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 臊 | sào táo | (khẩu ngữ) xấu hổ; ngượng; mắc cỡ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 害臊 hàisào · (khẩu ngữ) xấu hổ; ngượng; mắc cỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 噪
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.