瑰宝
khôi bảo
- guībǎoHSK7–9danh từphồn thể 瑰寶báu vật; tinh hoa quý giá例: 京剧是中国传统文化的瑰宝。 – Kinh kịch là báu vật của văn hóa truyền thống Trung Quốc.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
瑰
guī
khôi
王 ngọc, đá quý + 鬼
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 鬼 | guǐ quỷ | ma, quỷ; (hậu tố, chê) đồ…, kẻ… | 酒鬼 jiǔguǐ · bợm rượu, kẻ nghiện rượu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愧 | kuì quý | không hổ là; xứng đáng là Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 忄 tim, tình cảm | 不愧 bùkuì · không hổ là; xứng đáng là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 槐 | huái hoè | cây hòe Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 木 cây, gỗ | 槐树 huáishù · cây hòe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 瑰宝
宝
bǎo
bảo
báu vật, của quý
宀 mái nhà + 玉
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 国 | guó quốc | nước; quốc gia Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 囗 vây quanh | 国家 guójiā · quốc gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 玉 | yù ngọc | ngọc | 玉米 yùmǐ · ngô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 瑰宝
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.