发泄
phát tiết
- fāxièHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 發洩trút (giận); xả (cảm xúc)例: 心情不好的时候,他喜欢去健身房发泄一下。 – Khi tâm trạng không tốt, anh ấy thích đến phòng tập để xả bớt.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
发
fā
phát
gửi; phát; phát ra
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 泼 | pō bát | hắt, tạt (nước) | 活泼 huópō · hoạt bát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 废 | fèi phế | bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế | 作废 zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拨 | bō bát | gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp | 拨打 bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 发泄
泄
xiè
tiết
xả, thoát ra; lộ ra; trút (giận)
氵 nước + 世
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 世 | shì thế | qua đời, mất | 去世 qùshì · qua đời, mất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屉 | ti thế | ngăn kéo Hình bàng: 氵 nước ≠ 尸 thân người, nhà | 抽屉 chōuti · ngăn kéo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 发泄
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.