砍伐
khảm phạt
- kǎnfáHSK7–9động từchặt; đốn (cây)例: 为了保护森林,政府禁止乱砍伐树木。 – Để bảo vệ rừng, chính phủ cấm chặt phá cây bừa bãi.
11
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
砍
kǎn
khảm
chặt, chém
石 đá + 欠
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吹 | chuī xuy | thổi Hình bàng: 石 đá ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吹了 chuī le · (khẩu ngữ) hỏng rồi; tan vỡ (chuyện tình, việc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欠 | qiàn khiếm | nợ Hình bàng: 石 đá ≠ ⺈ dao | 欠缺 qiànquē · thiếu; thiếu sót; khiếm khuyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饮 | yǐn ẩm | ăn uống; ngành dịch vụ ăn uống Hình bàng: 石 đá ≠ 饣 ăn uống | 餐饮 cānyǐn · ăn uống; ngành dịch vụ ăn uống | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 软 | ruǎn nhu | mềm Hình bàng: 石 đá ≠ 车 xe | 软件 ruǎnjiàn · phần mềm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坎 | kǎn khảm | gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân Hình bàng: 石 đá ≠ 土 đất | 坎坷 kǎnkě · gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炊 | chuī xuy | khói bếp Hình bàng: 石 đá ≠ 火 lửa | 炊烟 chuīyān · khói bếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钦 | qīn khâm | khâm phục; kính phục Hình bàng: 石 đá ≠ 钅 kim loại | 钦佩 qīnpèi · khâm phục; kính phục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 砍伐
伐
fá
phạt
亻 người + 戈
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 找 | zhǎo tảo | tìm Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 找到 zhǎodào · tìm thấy; tìm được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 划 | huà hoa | chèo (thuyền) Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt | 计划 jìhuà · kế hoạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 戈 | ē qua | can qua; binh đao; (bóng) chiến tranh, xung đột | 干戈 gāngē · can qua; binh đao; (bóng) chiến tranh, xung đột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阀 | fá phiệt | van (đường ống) Hình bàng: 亻 người ≠ 门 cửa | 阀门 fámén · van (đường ống) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 砍伐
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 看法 | kànfǎ khán pháp | quan điểm | HSK2 |