嫁妆
giá trang
- jiàzhuangHSK7–9danh từphồn thể 嫁妝của hồi môn例: 按照当地习俗,新娘的嫁妆要提前送到男方家。 – Theo phong tục địa phương, của hồi môn của cô dâu phải được đưa sang nhà trai trước.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
嫁
jià
giá
gả chồng
女 phụ nữ + 家
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 家 | jiā gia | gia đình, nhà Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 宀 mái nhà | 国家 guójiā · quốc gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稼 | jia giá | hoa màu; mùa màng Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 禾 lúa | 庄稼 zhuāngjia · hoa màu; mùa màng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 嫁妆
妆
zhuāng
trang
女 phụ nữ + 丬
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 状 | zhuàng trạng | hình dáng, dáng Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 犬 chó | 形状 xíngzhuàng · hình dáng, dáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 壮 | zhuàng tráng | khỏe mạnh, cường tráng; làm cho mạnh thêm Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 士 kẻ sĩ | 强壮 qiángzhuàng · khỏe mạnh; cường tráng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 嫁妆
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 假装 | jiǎzhuāng giả trang | giả vờ | HSK7-9 |