瓶颈
bình cảnh
- píngjǐngHSK7–9danh từphồn thể 瓶頸cổ chai; (nghĩa bóng) nút thắt, điểm nghẽn例: 公司的发展遇到了瓶颈,需要寻找新的方向。 – Sự phát triển của công ty gặp phải điểm nghẽn, cần tìm hướng đi mới.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
瓶
píng
bình
chai; bình; (lượng từ) chai, lọ
瓦 ngói + 并
kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 并 | bìng tịnh | và, đồng thời; hoàn toàn (không), chẳng hề Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 丷 chia | 并且 bìngqiě · đồng thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拼 | pīn bính | ghép lại; liều, dốc sức Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 扌 tay, động tác tay | 拼音 pīnyīn · phiên âm pinyin; bính âm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饼 | bǐng bỉnh | bánh (dạng tròn dẹt) Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 饣 ăn uống | 饼干 bǐnggān · bánh quy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屏 | píng bình | màn hình Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 尸 thân người, nhà | 屏幕 píngmù · màn hình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迸 | bèng bính | bùng ra; bật ra; trào dâng Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 辶 đi, di chuyển | 迸发 bèngfā · bùng ra; bật ra; trào dâng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 瓶颈
颈
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 瓶颈
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 平静 | píngjìng bình tĩnh | bình tĩnh, tĩnh lặng, yên tĩnh | HSK4 |