瞻
chiêm
- zhānHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025瞻仰: chiêm ngưỡng; viếng (với lòng tôn kính)例: 每年都有很多人来这里瞻仰英雄纪念碑。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
瞻
zhān
chiêm
目 mắt + 詹
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 檐 | yán diêm | mái hiên Hình bàng: 目 mắt ≠ 木 cây, gỗ | 屋檐 wūyán · mái hiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赡 | shàn thiệm | phụng dưỡng; nuôi dưỡng (người già) Hình bàng: 目 mắt ≠ 贝 tiền, của cải | 赡养 shànyǎng · phụng dưỡng; nuôi dưỡng (người già) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 瞻
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.